Nghĩa của từ "a trouble shared is a trouble halved" trong tiếng Việt

"a trouble shared is a trouble halved" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a trouble shared is a trouble halved

US /ə ˈtrʌb.əl ʃerd ɪz ə ˈtrʌb.əl ˈhævd/
UK /ə ˈtrʌb.əl ʃeəd ɪz ə ˈtrʌb.əl ˈhɑːvd/
"a trouble shared is a trouble halved" picture

Thành ngữ

nỗi buồn chia sẻ là nỗi buồn vơi đi một nửa

if you tell someone about a problem, it is easier to deal with

Ví dụ:
I know you're stressed, but tell me what's wrong; a trouble shared is a trouble halved.
Tôi biết bạn đang căng thẳng, nhưng hãy nói cho tôi biết có chuyện gì; nỗi buồn chia sẻ là nỗi buồn vơi đi một nửa.
Talking to a therapist helped her realize that a trouble shared is a trouble halved.
Nói chuyện với chuyên gia trị liệu đã giúp cô ấy nhận ra rằng nỗi buồn chia sẻ là nỗi buồn vơi đi một nửa.